• Whatsapp/Zalo: +84 093 130 8035

E245 - Too many options

Quá nhiều lựa chọn

Too many options

Châu: Anh đang xài Tinder hả?

You’re using Tinder?

Bùi: Ừa. Anh đang rủ một cô gái đi chơi.

Yeah. I’m inviting a girl to go out.

Châu: Ủa, tối qua anh đi chơi rồi mà, phải không?

Oh, but last night you went out, didn’t you?

Bùi: Ờ. Hôm nay là một cô gái khác.

Yup. Today it’s a different girl.

Châu: Ghê ghê.

Wow, wow.

Bùi: Anh biết! Nhưng tại cái ứng dụng này chứ bộ! Có quá nhiều lựa chọn. Sao anh bỏ qua được?
I know! But it’s because of this app! There are too many options. How can I ignore it?

Châu: Thì cứ… bỏ qua thôi.

Well, just... ignore it. 

Bùi: Nhưng lỡ anh bỏ qua cô gái này… mà cổ là định mệnh của anh thì sao?

But what if I let this girl go... and she’s my soul mate?

Châu: Anh tào lao quá. Thôi, nghỉ một buổi tối đi.

You’re talking nonsense. Look, take an evening off.

Bùi: Ờ, em nói đúng. Để anh hủy hẹn. Xong. Anh rảnh rồi đó!

Yeah, you’re right. I’ll cancel the date… Done. I’m free!

Châu: Ơ… nếu tối nay anh rảnh… anh muốn đi xem phim hay đâu đó không?
Well... if you’re free tonight... you want to go see a film or something?

You will hear the English word. You should say the Vietnamese word. Then you will hear Annie confirm the Vietnamese. The vocabulary list will be repeated three times, each time in a different order.

lựa chọn choice
xài use
rủ… đi chơi ask someone out
một cô gái a girl
khác different
ghê wow
ứng dụng app
sao… được how can
bỏ qua ignore, let go
cứ… thôi just
lỡ… thì sao what if
cổ she, her
định mệnh destiny, soulmate
tào lao nonsense
nghỉ rest, take off
huỷ cancel
hẹn date
rảnh free
đâu đó somewhere

a

a
Sample Sentences
a

Multiple Choices

Choose the best answer from the choices given.

1.Ủa anh có ______ Tinder không? Nhiều người tìm bạn gái ở đó lắm đó.

2.Tại phim này hay quá tao không bỏ qua được _________. Tao không muốn đi ngủ trễ đâu.

3.Xin lỗi mày, trời mưa quá, mình ______ được không? Mai mình đi cà phê nha.


Sentence Re-ordering

These sentences are in the wrong order. Move them into the correct order by clicking and dragging.

1.

  • phải không
  • tối qua
  • anh đi chơi
  • rồi mà

2.

  • đi chơi
  • đang rủ
  • anh
  • một cô gái

3.

  • thì sao
  • của anh
  • cổ là
  • định mệnh

Listening

Listen to the audio and type out what you hear. You may replay the audio as many times as you need.

Please do not use capital letters or punctuation.

1.

2.

3.


Matching

Match the words with the meanings

1.

  • a. Rủ...đi chơi
  • b. Sao… được
  • c. lỡ...thì sao
  • 1. How can
  • 2. What if
  • 3. Ask someone out

2.

  • a. Ứng dụng
  • b. Định mệnh
  • c. Tào lao
  • 1. Destiny, soulmate
  • 2. nonsense
  • 3. app

3.

  • a. nghỉ
  • b. hủy
  • c. rảnh
  • 1. cancel
  • 2. free
  • 3. Rest, take off

True or False

Choose the right answer from the choices given.

1.Bùi chỉ rủ một cô gái đi chơi thôi.

2.Lúc đầu Bùi không muốn bỏ qua cô gái này vì nghĩ có thể cổ là định mệnh của mình

3.Châu muốn Bùi hủy hẹn để đi chơi với cổ.


Gordon Paslawski

The translations were played back at x.5 the speed.
Note: answers to translations nos. 1&3 are mixed up.

2023-05-20 Reply